vườn quốc gia

vườn quốc gia

Vườn quốc gia là nơi bảo tồn nhiều loài động thực vật quý hiếm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực tự nhiên được bảo vệ đặc biệt: "vườn quốc gia" một khu vực rộng lớn, giá trị đặc biệt về thiên nhiên, sinh thái, văn hóa hoặc khoa học, được nhà nước bảo vệ quản lý nhằm bảo tồn đa dạng sinh học, cảnh quan phục vụ nghiên cứu, du lịch sinh thái.
    • Công viên quốc gia: "vườn quốc gia" thường được dùng để chỉ các công viên tự nhiên cấp quốc gia, nơi hệ động thực vật phong phú các giá trị địa chất, địa mạo nổi bật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn quốc gia Cúc Phương một trong những vườn quốc gia lâu đời nhất ở Việt Nam. (Khu bảo tồn thiên nhiên Cúc Phương lịch sử lâu đời giàu đa dạng sinh học.)
    • Du khách đến tham quan vườn quốc gia để chiêm ngưỡng hệ sinh thái nguyên . (Khách du lịch tới khu vực được bảo vệ để ngắm nhìn môi trường tự nhiên hoang dã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vườn quốc gia biển": khu bảo tồn biển cấp quốc gia, bảo vệ các rạn san hô sinh vật biển.

    • Vườn quốc gia biển Cát nổi tiếng với các rạn san hô đa dạng. (Khu bảo tồn biển Cát hệ sinh thái biển phong phú.)
  • "Vườn quốc gia rừng": khu bảo tồn rừng tự nhiên, thường diện tích lớn nhiều loài động thực vật quý hiếm.

    • Vườn quốc gia rừng Yok Đôn nơi sinh sống của nhiều loài thú hoang dã. (Khu bảo tồn rừng Yok Đôn bảo vệ các loài động vật hoang dã quý hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Công viên quốc gia (danh từ): cách gọi tương đương, thường dùng trong ngữ cảnh quốc tế.

    • Công viên quốc gia Yellowstone vườn quốc gia đầu tiên trên thế giới. (Yellowstone khu bảo tồn tự nhiên cấp quốc gia đầu tiên.)
  • Khu bảo tồn thiên nhiên (danh từ): khu vực được bảo vệ nhưng có thể nhỏ hơn hoặc ít nghiêm ngặt hơn vườn quốc gia.

    • Khu bảo tồn thiên nhiên vườn quốc gia đều mục đích bảo vệ môi trường. (Cả hai loại hình đều bảo vệ thiên nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Công viên quốc gia: khu vực được bảo vệ cấp quốc gia, thường mở cửa cho du khách.
  • Khu bảo tồn quốc gia: khu vực được nhà nước bảo vệ giá trị tự nhiên hoặc văn hóa.
Thành ngữ liên quan
  • Vườn quốc gia " phổi xanh": ẩn dụ chỉ vai trò quan trọng của vườn quốc gia trong việc điều hòa khí hậu bảo vệ môi trường.
    • Vườn quốc gia được ví như phổi xanh của hành tinh. (Vườn quốc gia đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì không khí trong lành.)